Raize

535.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Indonesia
  • Năm sản xuất: 2021
  • Showroom: Toyota Okayama Đà Nẵng
Đánh giá chi tiết

Đánh giá chi tiết

Toyota Raize được trình làng ở nước ta với 01 phiên bản. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Đây là mẫu xe gầm cao cỡ A+ đầu tiên của Toyota và cũng là mẫu xe đầu tiên của Toyota tại Việt Nam sử dụng động cơ Turbo và có nhiều trang bị vượt tầm phân khúc.

Dòng xe có ưu điểm nổi trội là mức giá dễ tiếp cận, nhiều trang bị phù hợp cho người mới lái và nội thất rộng rãi, đặc biệt trần xe cao,... Với sự ra mắt lần này, Toyota Riaze hứu hẹn sẽ đem đến sự bùng nổ sôi nổi trên thị trường hiện nay.

Ngoại thất trẻ trung, cá tính

Dòng xe Toyota Raize có ngoại thất khỏe khoắn, trẻ trung và bắt mắt. Đặc biệt, xe có khung gầm được phát triển trên nền tảng mới DNGA của hãng Daihatsu thay cho TGNA của Toyota.

Dòng xe Toyota Raize có ngoại thất khỏe khoắn, trẻ trung

Dòng xe Toyota Raize có ngoại thất khỏe khoắn, trẻ trung

Đầu xe được thiết kế vuông vức góc cạnh, thêm vào đó là 2 hốc gió khá lớn màu đen trên cản sau và cánh gió mui. Nổi bật với cụm đèn hậu LED thanh mảnh nằm ngang và nối liền với nhau bằng một thanh nhựa đen dày dặn.

Nội thất rộng rãi, tiện nghi

Mặc dù Toyota Raize có kích thước khá khiêm tốn, nhưng có chiều dài cơ sở lớn, đảm bảo không gian nội thất thoải mái cho người dùng. Khoang cabin có thiết kế khá bắt mắt với các chi tiết được mạ bạc sang trọng.

Xe Toyota Raize có hệ thống ghế ngồi bọc da hiện đại. Hàng ghế đầu với ghế thiết kế ôm sát. Không gian ghế ngồi đem đến cho người đùng sự thoải mái khi sử dụng.

Nội thất Toyota Raize rộng rãi, tiện nghi

Nội thất Toyota Raize rộng rãi, tiện nghi

Xe Toyota Raize Đà Nẵng có khoang hành lý khá rộng rãi với thể tích 369 lít. Người dùng có thể tăng diện tích chứa đồ bằng cách gập hàng ghế sau xuống.

Động cơ và vận hành

Mẫu xe Toyota Raize 2021 sở hữu khối động cơ xăng tăng áp 1.0L, 3 xy-lanh, công suất đạt mức 98 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại dãy vòng tua 2.400-4.000 vòng/phút. Đêm đến khả năng vận hành khỏe khoắn, bền bỉ và êm ái.

Tính năng an toàn

Toyota Raize 2021 được trang bị hệ thống an toàn cơ bản, hỗ trợ người dùng lái xe an toàn trên mỗi hành trình.

Xem thêm: Đánh giá chi tiết Toyota Raize Đà Nẵng

Ngoại thất

Hiện đại và thể thao

Toyota Raize hoàn toàn mới mang phong cách khỏe khoắn, thể thao và đầy cá tính của dòng xe thể thao năng động. 

Raize đã “biết” thể hiện cá tính của mình một cách rõ nét hơn, không còn đi theo lối mòn trung tính nhạt nhoà.

Nội thất

Sang trọng và tinh tế

Nội thất Toyota Raize được áp dụng thiết kế hoàn toàn mới, cầu kỳ và hiện đại hơn. Nổi bật với nội thất tinh tế bởi những chi tiết được trau chuốt, tỉ mỉ tạo hình ảnh của chiếc xe SUV A+ sang trọng.

Với nhiều chi tiết mạ bạc trang trí, cộng thêm phong cách mới mẻ đem đến cảm giác nịnh mắt cho Toyota Raize.

Thông số kỹ thuật

KHUNG XE

Kích thước tổng thể bên ngoài D x R x C (mm)

4.030 x 1.710 x 1.605

Chiều dài cơ sở (mm)

2.525

 Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,1

Trục cơ sở (mm)

1.475 / 1.470

Trọng lượng không tải (kg)

1.035

Dung tích bình nhiên liệu (L)

36

NGOẠI THẤT

Vành & lốp xe

Loại vành

Hợp kim nhôm/ Alloy

Kích thước lốp

205/60 R17

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần / đèn chiếu xa

LED và Đèn pha tự động/ LED and Auto light control

Đèn xi nhan tuần tự

LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED

Đèn sương mù

Halogen

Hệ thống chiếu sáng ban ngày 

LED và Hiệu ứng dòng chảy/ LED and Sequential LED

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Có

Chức năng gập điện tự động

Có

Cánh hướng gió sau

Ăng-ten

Dạng vây cá/ Shark fin

Tay nắm cửa ngoài    

Mạ chrome/ Chrome

NỘI THẤT, TIỆN NGHI

Tay lái

Chất liệu

Da/ Leather

Nút bấm điều khiển tích hợp

Audio, Chế độ lái & Màn hình đa thông tin/ Audio, Drive mode & MID

Điều chỉnh

Gật gù/ Tilt

Lẫy chuyển số

Có/ With

Gương chiếu hậu trong xe

2 chế độ ngày và đêm/ Day & Night

Cụm đồng hồ trung tâm

Kỹ thuật số/ Digital

Màn hình đa thông tin

7 inch, 4 chế độ hiển thị/ 4 selectable themes

Khay giữ cốc

2 vị trí phía trước

Khay để đồ dưới ghế

Ghế hành khách phía trước

Bệ tỳ tay trung tâm

Kèm hộp để đồ

Túi để đồ lưng ghế

Ghế lái + ghế hành khách

Chất liệu bọc ghế

Da pha nỉ/ Leather + Fabric

Đèn nội thất

Đèn trần xe

Đèn khoang hành lý

Tấm chắn nắng

Có gương trang điểm

Kính chỉnh điện

4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt

Khoang hành lý

Móc khoang hành lý    

Tấm ngăn khoang hành lý

Hệ thống điều hòa

Tự động/ Auto

Hệ thống âm thanh

Kích thước màn hình

9 inch

Số loa

6

Cổng kết nối USB

Có

Kết nối Bluetooth

Có

Kết nối điện thoại thông minh

Có

Cổng sạc USB 2.1A

Có

Cổng sạc 12V/ 120W

Có

Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm    

Có

ĐỘNG CƠ, VẬN HÀNH

Loại động cơ

1.0L Turbo

Dung tích xi lanh

998

Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)

98/6.000

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)    

140/2400 - 4000

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 5

Hệ thống truyền động

Dẫn động bánh trước FWD

Hộp số

Biến thiên vô cấp kép/ D-CVT

Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    

Power

Hệ thống treo

Trước

Mc Pherson

Sau

Phụ thuộc kiểu dầm xoắn/ Dependent torsion-beam type

Hệ thống lái

 Trợ lực điện

Phanh

Trước

Đĩa 

Sau

Tang trống

Tiêu thụ nhiên nhiệu

Trong đô thị (L/100km)

7.0

    Ngoài đô thị (L/100km)

4.8

Kết hợp (L/100km)

5.6

TRANG BỊ AN TOÀN

Túi khí

6

Phanh ABS, EBD, BA

Cân bằng điện tử

Kiểm soát lực kéo

Khởi hành ngang dốc

Cảnh báo điểm mù

Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Camera lùi

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: