CAMRY 2.0G

1.029.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác: Số tự động 6 cấp
  • Showroom: Toyota Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Ngoại Thất

Camry 2019 mới có phần đầu xe mạnh mẽ, thu hút thông qua việc áp dụng thiết kế lưới tản nhiệt kép. Lưới tản nhiệt được chia làm hai tầng, phía trên dạng chữ V với một thang chính giữa uốn lượn theo biểu tượng Toyota. Phía dưới là dạng thang nhiều thanh ngang tạo nên một cụm lớn được sơn màu xám, tích hợp đèn sương mù. Thiết kế này tạo nên cảm giác xe như được "hạ gầm" mang phong cách thể thao. 

Đi cùng với phần lưới tản nhiệt phía trên có biểu tượng của Toyota, kết hợp đèn pha mỏng. Cụm đèn pha LED đi cùng với một gương cầu duy nhất, tích hợp cả hai chức năng cos/pha. Đèn pha có tính năng tự động bật/tắt và cân bằng góc chiếu.

Camry 2019 được trang bị cụm đèn trước và sau công nghệ LED, vành xe 18 inch đa chấu. Toàn bộ nắp ca pô, vị trí đường gân 2 bên cửa và khoang cabin dài và rộng rãi được thiết kế hạ thấp trọng tâm, tạo nên 1 tổng thể năng động hoàn toàn mới.

Phần thân xe đã được các kỹ sư mang đến tính thể thao nhiều hơn khi thiết kế chi tiết bậc lên xuống kéo thấp xuống bên dưới. Ngoài ra, bằng việc áp dụng nền tảng TNGA mới, chiếc Camry mới có trọng tâm thấp, chiều rộng cơ sở được mở rộng thêm 15mm. Chiều dài cơ sở cũng tăng thêm 50 mm giúp chiếc xe ổn định, và tăng diện tích khoang nội thất cho sự thoải mái của hành khách

Nổi bật là thiết kế cabin vuốt dài về phía sau – cột-C được khéo léo vuốt xuôi xuống khu vực cốp xe, kết hợp cùng những đường gân nổi sắc nét kéo dài từ đầu xe, dọc theo thân và vuốt tới tận đuôi xe.

 

Cũng giống như thiết kế phong cách ở phần đầu xe, diện mạo mới của phần đuôi xe gây ấn tượng mạnh mẽ với những ánh nhìn trực diện từ phía sau, làm tăng dáng vẻ rộng rãi và bề thế vốn có.

Nội thất

Bảng điều khiển trung tâm được hạ thấp thế hệ trước cũng như chiều cao mui xe, nắp ca-pô và đường gân 2 bên cửa, gương xe, giúp tăng cường khả năng quan sát phía trước cũng như mang đến không gian nội thất khoáng đạt hơn.

Khoang lái cũng được thiết kế hoàn toàn mới, tiện nghi và hiện đại lấy người lái làm trung tâm cùng không gian nội thất rộng rãi khoáng đạt. Thiết kế nội thất sang trọng với ốp trang trí mạ bạc sáng bóng như satin và bọc da thời trang.

Ghế ngồi bọc ga với ghế lái và ghế phụ phía trước trước chỉnh điện lần lượt 10 hướng và 8 hướng là trang bị tiêu chuẩn ở Camry 2019, trong đó phiên bản cao cấp nhất có thêm chức năng nhớ hai vị trí. Cảm giác ngồi hết sức dễ chịu với cột sống, lưng, đùi và hông được nâng đỡ từng tí một.

Phần bảng táp lô trải dài, được phân tầng thành nhiều lớp tạo cảm giác hiện đại. Thiết kế đảm bảo công năng tối ưu, cung cấp chỗ để chân rộng rãi và tầm nhìn phía trước thuận tiện. Từ bảng táp lô cho tới bệ điều khiển trung tâm đều được phủ lớp đệm mềm hoặc da, ốp trang trí hiệu ứng vân gỗ và chi tiết mạ bạc bóng loáng như satin ở các vị trí như hộc đựng cốc tại bệ điều khiển trung tâm, các đường thông gió trên bảng táp lô, hay cụm đồng hồ trung tâm. Bệ điều khiển trung tâm giờ đây được mở rộng 30mm và cao hơn 40mm giúp tăng cường tính tiện dụng và tiện nghi.

Đáng chú ý hơn còn là việc người ngồi sau bên phải có thể dễ dàng dời ghế trước tiến lui để gia tăng thêm không gian vốn đã rất rộng rãi cho mình, của kính sau có rèm che nắng chỉnh điện hay như ở camry 2.5Q bổ sung sưởi và chỉnh điện cho tựa lưng với nút bấm đặt tại vị trí bệ tì tay.

Các lò xo ở tựa lưng cũng được thiết kế lại nhằm giảm áp lực cho lưng dưới và bắp đùi. Khoảng trượt về trước/sau của hàng ghế trước được tăng thêm 20 mm lên mức 260 mm, thuận tiện hơn cho người lái và hành khách. Tựa đầu ghế hành khách phía có khả năng gập lại, góp phần mở rộng tầm nhìn cho người ngồi sau.

Tiện nghi

Với hệ thống mở khóa và khởi động thông minh, Camry mới còn có thêm hiệu ứng ánh sáng chào mừng thông minh khi chủ xe và hành khách bước vào trong. Đây là một tính năng được lấy ý tưởng từ các mẫu xe sang thực thụ, tuy không đáng kể nhưng đã mang đến sự sang trọng hơn hẳn.

Diện tích bề mặt bệ tựa tay trung tâm hàng ghế sau được tăng thêm khoảng 20% nhằm mang lại sự thoải mái. Bộ điều khiển cảm ứng cho phép người ngồi sau điều chỉnh điều hòa và hệ thống âm thanh, điều chỉnh ngả ghế. Ghế sau ngả điện với tựa đầu rộng.

Thiết kế ghế mới cũng tối ưu hóa không gian sử dụng và hỗ trợ tối đa sự thoải mái cho người ngồi với điểm hông được hạ xuống cho tất cả ghế hành khách (22 mm cho ghế hành khách phía trước, 30 mm cho những người ngồi phía sau) và đẩy sâu hơn về phía sau (tăng 50 mm) nhằm tăng cường sự thoải mái, dễ dàng di chuyển. Người ngồi ở ghế trước cũng trải nghiệm điểm gót chân thấp hơn 20 mm để có nhiều chỗ để chân hơn và dễ dàng di chuyển.

Màn hình hiển thị đa thông tin (MID) bản tiêu chuẩn 4.2 inch (2.0G) hoặc bản TFT 7 inch (2.5Q) đặt giữa cặp đồng hồ cao cấp hiển thị tốc độ. Màn hình hiển thị thông tin MID cho phép tùy chỉnh cấu hình, đồng thời cung cấp thao tác trực quan để tìm kiếm những thông tin liên quan đến hệ thống âm thanh/đa phương tiện bao gồm đàm thoại rảnh tay; hệ thống dẫn đường; các thông tin về xe bao gồm mức tiêu thụ nhiên liệu, áp suất lốpvà những cài đặt hệ thống khác. Người lái có thể điều khiển thông tin trên màn hình thông qua các nút bấm gắn trên vô-lăng hoặc bằng giọng nói (tiếng Anh).

Màn hình màu hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) mang lại sự tiện nghi và an toàn thông qua việc hiển thị một loạt thông tin quan trọng trực tiếp trên góc nhìn của người lái ngay dưới kính chắn gió, góp phần giảm thiểu chuyển động mắt để tăng cường sự tập trung khi lái xe. Thông tin có sẵn bao gồm Kiểm soát hành trình, la bàn, tốc độ xe, hộp số... Độ sáng và vị trí hiển thị màn hình HUD có thể tùy chỉnh.

Đồng thời để đem đến một hành trình thư thái cho hành khách, Camry 2019 tích hợp hệ thống âm thanh 9 loa JBL cao cấp cho âm thanh sống động cùng hệ thống điều hòa 3 vùng độc lập.

Vận hành - An toàn

Cung cấp sức mạnh cho xe vẫn là loại động cơ và hộp số tự động 6 cấp như Camry trước đây. Chứ chưa có loại động cơ 2.5L Dynamic Force và hộp số tự động 8 cấp như thị trường Thái Lan.

Hệ thống tay lái trợ lực điện (EPS), đi kèm thước lái với khả năng xác định tốc độ được trang bị trên chiếc Camry mới. Hệ thống trang bị chức năng xác định tốc độ, giúp người lái không tốn quá nhiều sức khi xe di chuyển ở tốc độ thấp, đồng thời tự điều chỉnh ở tốc độ cao nhằm mang lại cảm giác lái chính xác và phản hồi nhanh nhạy hơn. Phần chế độ lái xe tự chọn cho phép người lái lữa chọn 3 chế độ (Thường, ECO và thể thao) để đưa đến chế độ lái phù hợp nhất.

Các tính năng an toàn chính bao gồm cấu trúc thân xe hấp thụ, Cảm biến hỗ trợ đỗ xe, Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM) và Công nghệ Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPWS), 6 cảm biến quanh xe. Bên cạnh đó, Camry cũng được trang bị các tiện ích hiện đại như chức năng Giữ phanh và Phanh đỗ điện tử (EPB), gạt mưa tự động.

Hệ thống hỗ trợ an toàn toàn diện bao gồm 7 túi khí, cùng với đó Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), Kiểm soát lực kéo (TRC) và Cân bằng điện tử (VSC), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và camera lùi. Camry tiếp tục duy trì tiêu chuẩn an toàn 5 sao ASEAN NCAP. 

Ngoại thất

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G

Nội thất

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G
CAMRY 2.0G

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4885x 1840 x 1445
  Chiều dài cơ sở (mm) 2825
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1590/1615
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,7
  Trọng lượng không tải (kg) 1520
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2030
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 60
Động cơ Loại động cơ 6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1998
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm
  Loại nhiên liệu Xăng không chì
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 123/6500
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 199/4600
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái   1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động   Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số   Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Mc Pherson/McPherson Struts
  Sau Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 215/55R17
  Lốp dự phòng Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
  Sau Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 7.88
  Trong đô thị (L/100km) 10.23
  Ngoài đô thị (L/100km) 6.5

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Bi-LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa Bi-LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu sáng ban ngày LED
  Hệ thống rửa đèn Không có
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Có, chế độ tự ngắt
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
cụm đèn sau  Đèn vị trí
  Đèn phanh
  Đèn báo rẽ
  Đèn lùi
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có (LED)
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Tích hợp đèn chào mừng
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
  Bộ nhớ vị trí Không có
  Chức năng sấy gương Không có
  Chức năng chống bám nước
  Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa Trước Gạt mưa tự động
  Sau Không có
Chức năng sấy kính sau   Có, điều chỉnh thời gian
Ăng ten   Kính sau
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm
Cánh hướng gió nóc xe   Không
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   Chống chói tự động/Electrochromic
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2''
cửa sổ trời   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Có/With
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 vùng độc lập/Auto
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định
  Tựa tay hàng ghế sau Có Khay đựng ly + Nắp đậy

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Cửa gió sau  
Phanh tay điện tử   Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Có/With
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
hệ thống dẫn đường   Không có
hiển thị thông tin kính lái   Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên/xuống tất cả các cửa
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Ga tự động   Không có

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống kiểm soát điểm mù   Không có/Without
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau   Không có/Without
hệ thống cảnh báo áp suất lốp   Có/With
Camera lùi   Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Có/With
  Góc sau Có/With
Chức năng giữ phanh điện tử   Có/With

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí
  Hàng ghế sau 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ   Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: