LAND CRUISER PRADO VX

2.340.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
  • Kiểu dáng : SUV
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác: Số tự động 6 cấp
  • Showroom: Toyota tại Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất Land Cruiser Prado VX 2020

Mẫu xe Toyota Land Cruiser Prado có diện mạo mạnh mẽ và khỏe khoắn. Nổi bật là đầu xe với độ lưới tản nhiệt cỡ lớn, được thiết kế đồ sộ, ấn tượng, liền kề là cặp đèn pha LED sắc sảo. Bên cạnh đó, ở khu vực nắp capo có đường lõm ở giữa mang tới vẻ bề thế. Phía dưới là đèn sương mù hình vuông cứng cáp hài hòa với ngôn ngữ thiết kế chung của phần đầu xe.

Thân xe Toyota Land Cruiser Prado mang thiết kế vuông vức và to lớn. Cũng như trên nhiều dòng xe khác, tay nắm cửa và gương chiếu hậu có màu sắc đồng bộ với thân xe, tạo ra sự liền mạch. Nâng đỡ xe là bộ mâm cỡ lớn đa chấu với kích thước 19 inch, đem lại sự chắc chắn khi di chuyển.

Đuôi xe nổi bật với thanh ngang mạ crom sáng bóng nằm ngay trung tâm. Đèn hậu 2 bên được thiết kế hiện đại, khoảng sáng lớn. Nhìn chung, phong cách thiết kế rất hài hòa với tổng thể chiếc xe.

Nội thất Toyota Land Cruiser Prado VX 2020

Nội thất Toyota Land Prado mang lại vẻ sang trọng và nam tính với gam màu đen hoặc be kết hợp với gỗ nâu.

Dòng xe sử dụng vô lăng 4 chấu, được bọc da êm ái, đem lại cảm giác cầm lái chắc chắc, thoải mái. Đặc biệt, trên vô lăng được tích hợp nhiều nút bấm chức năng tiện dụng. Các chi tiết trên xe đều thể hiện vẻ hiện đại và xa xỉ, chẳng hạn như cửa sổ chỉnh điện tự động lên xuống ở tất cả các cửa, tay nắm mạ bạc cỡ lớn bóng bẩy.

 

Hệ thống ghế ngồi bọc da cao cấp, đem lại sự dễ chịu cho người ngồi. Mỗi chiếc ghế được gia công tỉ mỉ, thiết kế thông minh, giúp hạn chế tình trạng mỏi mệt khi ngồi lâu. Hãng trang bị cho ghế lái có khả năng chỉnh 10 hướng, ghế sau chỉnh 4 hướng hiện đại.

Động cơ và vận hành

Mẫu xe Toyota Prado mang đến cảm giác vận hành mạnh mẽ, phấn khích khi được trang bị động cơ 2TR-FE 2.7 lít Dual VVT- I, có thể cho mức công suất tối đa 164 mã lực tại 5200 vòng tua/ phút, momen xoắn cực đại đạt 246 Nm tại 3.800 vòng/ phút, đi kèm với hộp số tự động 6 cấp gài cầu điện.

Ngoài ra, với sự trang bị hệ thống lái trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ của xe, hệ truyền động 4 bánh toàn thời gian cùng bộ vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN giúp tăng thêm trải nghiệm vận hành.

Xe có mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình trong điều kiện tiêu chuẩn là 12.5 lít/100km và có thể đạt vận tốc tối đa 165 km/h.

Có thể bạn quan tâm: Đánh giá chi tiết, báo giá xe Toyota Land Cruiser Prado Đà Nẵng

An toàn

Toyota Prado đã được hãng cung cấp hàng loạt tính năng an toàn được trang bị như:

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống cân bằng điện tử VSC

Hệ thống chống trượt khi tăng tốc TRC

7 túi khí an toàn (người lái & hành khách phía trước, bên hông phía trước, rèm cửa sổ, đầu gối người lái)

Hệ thống camera lùi lắp sau xe tích hợp hình ảnh trên DVD hỗ trợ đậu xe phía sau

Như vậy, với mẫu xe cao cấp như Toyota Prado chắc chắn sẽ đem đến cho bạn những trải nghiệm thú vị khi sử dụng. 

Ngoại thất

Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu; Với triết lý thiết kế "Hiện đại - Thông minh", Land Cruiser Prado trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.

LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX

Nội thất

Không gian rộng rãi với nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, kết hợp công nghệ tiên tiến đem đến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu.

LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX
LAND CRUISER PRADO VX

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4840 x 1885 x 1845
  Chiều dài cơ sở (mm) 2790
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1585/1585
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 215
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31-25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
  Trọng lượng không tải (kg) 2030 - 2190
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2850
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 87
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, DOHC, Dual VVT-i
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 2694
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 122(164) / 5200
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 246 / 3900
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 3&4
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động 4 bánh toàn thời gian / 4x4 full time
Hộp số   Tự động 6 cấp / 6AT
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
  Sau Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép
  Kích thước lốp 265/60R18
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
  Sau Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 11.2
  Trong đô thị (L/100km) 14.1
  Ngoài đô thị (L/100km) 9.6

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
  Đèn chiếu xa LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày Có, LED / with, LED
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Có / With
Đèn sương mù Trước Có/ With
  Sau Có/ With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Chức năng sấy gương Có/With
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Tích hợp trên kính
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color
Cánh hướng gió sau   Có/With

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 4 chấu/4 -spoke
  Chất liệu Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
  Điều chỉnh 4 hướng/ Tilt & telescopic
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
  Số loa 9
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Loại loa Thường
Hệ thống điều hòa   Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Da/Leather
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
  Hàng ghế thứ ba Gập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50

TIỆN NGHI

Hộp làm mát   Có / With
Khóa cửa điện   Có ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống kiểm soát hành trình   Có / With

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Camera lùi   Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 4 vị trí phía sau / 4 rear sensors

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí đầu gối người lái Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: