INNOVA G 2.0AT

865.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 8 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Thông tin khác: Số tự động 6 cấp
  • Showroom: Toyota Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất xe Toyota innova G AT

Toyota innova G có thiết kế bên ngoài trẻ trung, với kích thước tổng thể là D x R x C = 4735 x 1830 x 1795 mm, đem đến sự bề thế, to lớn cho mẫu xe. Phần đầu xe được tinh chỉnh khá sắc sảo và mạnh mẽ. Xe innova G có bộ lưới tản cỡ lớn, được tạo thành từ những thanh ngang sáng bóng, tạo nên sự nổi bật hơn.

Liền mạch với bộ lưới tản nhiệt là cụm đèn trước với công nghệ LED. Cùng với đèn chiếu xa Halogen có khả năng cân bằng tự động, điều khiển tự động và được tích hợp chức năng đèn chờ dẫn đường, đem lại sự tiện dụng cho khách hàng. Không thể bỏ qua đèn sương mù bên dưới với thiết kế dạng tròn, nằm trong hốc gió, giúp tăng thêm khả năng chiếu sáng khi di chuyển về đêm.

Thân xe Toyota Innova G AT có các đường gân dập ấn tượng. Cùng với đó là bộ mâm đa chấu tạo hình sắc sảo với kích thước 16 inch, giúp nâng đỡ xe vững chãi. Đuôi xe được bổ sung các tính năng: sấy kính sau, sấy kính sau, gạt mưa tự động điều chỉnh thời gian gián đoạn, tay nắm cửa ngoài mạ crôm khác khá tiện ích.  

Nội thất xe Toyota Innova G AT

Nhờ sở hữu chiều dài cơ sở lên đến 2750 mm, đem lại không gian khá rộng rãi cho khoang nội thất. Khong cabin xe innova G được tinh chỉnh sắp xếp gọn gàng, bố trí các chi tiết khoa học, giúp người dùng dễ dàng thao tác khi lái xe. Ở khu vực taplo nhiều thành phần được hãng bọc da, mạ crom, ốp gỗ,... đem lại nét sang trọng cho nội thất.

Dòng xe vẫn được trang bị vô lăng 3 chấu được bọc da và mạ bạc ở vài chi tiết. Bên trên có tích hợp các nút chức năng tiện dụng và có thể chỉnh tay được 4 hướng.

Phiên bản mới của Innova G vẫn sử dụng loại ghế bọc nỉ, điều này làm khách hàng cảm thấy hơi khó chịu khi sử dụng. Ghế lái được hãng trang bị khả năng chỉnh cơ 6 hướng, và 4 hướng cho ghế phụ rất tiện lợi. Đối với hàng ghế thứ hai có thể gập 60 : 40 và ghế thứ 3 có thể được 50 : 50 sang hai bên khi khách hàng muốn tăng không gian khoang chứa đồ.  

Khoang hàng lý trên Innova G 2021 chỉ được trang bị dung tích ở mức vừa đủ 264L. Nếu khách hàng muốn tăng không gian này lên cần gập hàng ghế thứ ba và hàng đến thứ hai và có thể tăng dung tích lên một cách đáng kể.

Động cơ và vận hành

Mẫu xe Toyota Innova G 2.0 AT phiên bản mới được trang bị động cơ 2.0L, máy xăng, DOHC 16 van, 4 xy lanh thẳng hàng giúp sản sinh công suất tôi đa 102 mã lực cùng mô men xoắn cực đại đạt 183 Nm. Cùng với đó là hệ thống dẫn động cầu sau, hộp số AT 6 cấp, hệ thống treo trước/ sau dạng thanh xoắn/ liên kết 4 điểm, bộ mâm dày 16 inch giúp chiếc xe vận hành luôn êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.

Xem thêm: Xe Toyota Innova Đà Nẵng: Đánh giá xe Toyota Innova và báo giá mới nhất

Cùng với trợ lực lái điện giúp đem lại cảm giác đánh lái nhẹ nhàng và chính xác ngay cả khi chạy với tốc độ cao.

Trang bị an toàn

Có thể nói, các mẫu xe đến từ Nhật Bản được đánh giá cao về trang bị an toàn. Trên mẫu innova 2.0G được hãng cung cấp các tính năng an toàn nổi bật như sau:

Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe :6 vị trí.

Đèn báo phanh khẩn cấp.

Cân bằng điện tử.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.

Túi khí: 7 chiếc.

Gương chiếu hậu trong xe hai chế độ ngày/ đêm.

Camera lùi.

Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí ngồi trên xe.

Như vậy, mẫu xe Toyota Innova 2.0G AT được nâng cấp nhẹ nhàng ở lần này. Tuy nhiên với mức giá bán niêm yết hơn 800 triệu đồng, người dùng đòi hỏi thêm về sự trải nghiệm, tiện nghi khi lái xe. Hy vọng với lần nâng cấp tiếp theo, Toyota sẽ đáp ứng được các nhu cầu của khách hàng. 

Ngoại thất

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT

Nội thất

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu

INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT
INNOVA G 2.0AT

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2600x1490x1245
  Chiều dài cơ sở (mm) 2750
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 21/25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1725
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2370
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Động cơ Loại động cơ 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1998
  Tỉ số nén 10.4
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 102 (137)/5600
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 183/4000
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Khả năng tăng tốc 15
Chế độ lái   Eco & power mode
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
  Sau Liên kết 4 điểm với tay đòn bên/ 4 link with lateral rod
Hệ thống lái Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
  Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 215/55R17
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) N/A
  Trong đô thị (L/100km) N/A
  Ngoài đô thị (L/100km) N/A

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS)
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có (LED)/With (LED)
  Tích hợp đèn chào mừng Có (LED)/With (LED)
  Màu Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
  Sau Có (liên tục)/With (Without intermittent)
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Dạng vây cá/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Dạng sơn/Paint
  Sau Dạng sơn/Paint
Lưới tản nhiệt Trước Material + Silver paint
  Sau Paint & Body color/Sơn cùng màu thân xe
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane, mạ bạc/ Urethane, silver ornamentation
  Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2"")/ With (color TFT 4.2"")
Cửa sổ trời   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 2 giàn lạnh, có cửa gió tự động phía sau/Auto A/C, auto rear cooler
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng/ 60:40 split fold, manual slide & reclining
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gập 50:50 sang 2 bên/ Manual reclining, 50:50 tumble, space up
  Tựa tay hàng ghế sau Có/With

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, 1 chạm chống kẹt ghế lái/With, D- 1 touch jam protection
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình   Không có/Without

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 8 vị trí/ 3 points ELRx8
Cột lái tự đổ   Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/ With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: