HIACE ĐỘNG CƠ DẦU

1.176.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
Ngoại thất – Cao cấp, bắt mắt hơn Bước sang thế hệ mới, Toyota Hiace 2020 sở hữu ngoại hình đồ sộ hơn trước với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 5915 x 1950 x 2280 mm. So với bản tiềm n...
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất – Cao cấp, bắt mắt hơn

Bước sang thế hệ mới, Toyota Hiace 2020 sở hữu ngoại hình đồ sộ hơn trước với kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 5915 x 1950 x 2280 mm.

So với bản tiềm nhiệm, Toyota Hiace 2020 dài hơn 535 mm, rộng hơn 70 mm và thấp hơn 5 mm. Thiết kế cũng được thay đổi tích cực giúp mang đến hình mẫu minivan cao cấp và sang trọng.

Ở phần đầu xe, thay đổi dễ thấy nhất là hốc đèn sương mù mới thiết kế hình thang đứng thay thế cho dạng hình tròn đơn giản. Chi tiết này như cặp răng nanh giúp phần đầu xe trông hung dữ và mạnh mẽ hơn.

Bộ lưới tản nhiệt vẫn là cấu trúc gồm 2 nan mạ crom sáng bóng nhưng đã được gia tăng tiết diện mang đến cái nhìn cứng cáp hơn.

Cụm đèn trước đây được đánh giá là lỗi thời đã được tinh chỉnh lại với kiểu dáng mở rộng sang hai bên và xếch lên cao. Không chỉ cải tiện tính thẩm mỹ mà còn mang đến tầm quan sát rộng hơn cho người lái.

Thay đổi đáng chú ý nhất ở phần hông là khu vực cửa ra/vào và bậc lên xuống ở ghế lái được hạ thấp và rộng hơn giúp người lái cảm thấy thuận tiện hơn trước. Có được điều này là do thiết kế đã thay đổi từ một khoang sang hai khoang

“Dàn chân” của Toyota Hiace 2020 được làm mới với kích thước 16 inch thay thế loại 15 inch giúp hông xe trông khỏe khoắn hơn.

Bên cạnh khả năng gập-chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ như bản tiền nhiệm. Cặp gương chiếu hậu thế hệ mới còn có thêm gương phụ phía dưới giúp người lái quan sát xung quanh vùng bánh xe phía sau đỗ xe hoặc khi bắt đầu khởi hành.

Tương tự như đèn trước, cụm đèn hậu mới trên Toyota Hiace 2020 cũng được gia tăng kích thước giúp các phương tiện phía sau nhận ra dễ dàng. Từ đó giúp nâng cao sự an toàn.

Tay nắm cửa phía sau màu đen đã được thay bằng lớp mạ crom sáng bóng. Còn một chi tiết nhỏ khách hàng sẽ khó nhận ra, đó là đường vát từ cụm đèn xe lên nóc xe góp phần kiểm soát dòng khí động học phía sau.

Nội thất – Rộng rãi hơn

Về mặt thiết kế trong khoang cabin, Xe “cá mập” Toyota Hiace 2020 đã có màn lột xác ấn tượng. Không những vậy, hãng xe Nhật Bản còn tập trung vào sự thoải mái của khách hàng bằng cách nới rộng đáng kể không gian.

Bước vào khoang lái, nổi bật nhất là khu vực táp lô được “xây mới” hoàn toàn với thiết kế đồ sộ và cao cấp hơn. Cần số cũng được tích hợp vào khu vực này tạo sự thuận tiện cho rài xế.

Điểm cộng lớn khi vô lăng 4 chấu có thiết kế lạc hậu ở bản tiền nhiệm đã được thay mới dạng 3 chấu giống Fortuner. Đồng thời có kích thước hơn giúp cải thiện cảm giác cầm nắm.

Khoang hành khách của Toyota Hiace 2020 gồm có 5 hàng ghế. Trong đó hàng ghế đầu gồm 2 ghế người lái và hành khách nằm độc lập. Hàng ghế thứ 2 gồm 3 ghế liền kề nhau trong.

Hàng ghế 3 và 4 có cấu trúc 2+1 nhằm chừa ra lối đi giúp hành khách ra/vào dễ dàng. Còn hàng ghế cuối gồm 4 ghế ngồi liền kề. Độ rộng rãi trên Toyota Hiace 2020 đã được cải thiện hơn trước rất nhiều khi trục cơ sở được gia tăng tới 1290 mm, đạt 3860 mm.

Bên cạnh đó, Toyota còn cải thiện không gian ở một số khu vực như:

  • Khoảng cách từ đầu đến trần khi ngồi tăng thêm 40 mm
  • Khoảng để chân gia tăng 166 mm
  • Khoảng kính quan sát rộng hơn 20 mm

Việc lên xuống/xe của hành khách sẽ dễ dàng hơn do bậc lên xuống và cửa mở rộng hơn 70 mm. Vào ban đêm, khu vực này sẽ hệ thống đèn chiếu sáng giúp người dùng quan sát rõ hơn, lên/xuống an toàn hơn.

Sau lưng mỗi ghế còn được trang bị tay nắm giúp hành khách phía sau yên tâm hơn khi xe di chuyển ở những cung đường gồ ghề, khó đi. Tất cả ghế ngồi khoang hành khách đều có thể ngả lưng, tựa đầu tùy chỉnh độ cao kèm dây đai an toàn 2 điểm.

Khi sử dụng tất cả hàng ghế, khoang hành lý của Toyota Hiace 2020 vẫn sẽ rất khiêm tốn. Để có thêm không gian chứa đồ, người dùng có thể gập lưng phẳng và gập sang 2 bên.

Tiện nghi – Cơ bản

Khả năng làm mát của Toyota Hiace 2020 tương tự như bản tiền nhiệm với dàn điều hòa 2 dàn nóng/lạnh độc lập ở cả hàng ghế trước và khoang cabin.

Khá đáng tiếc khi mẫu xe thương mại của Toyota vẫn chưa được trang bị màn hình giải trí khiến không ít khách hàng tỏ ra hơi thất vọng. Xe chỉ có vài trang bị cơ bản phục vụ cho việc giải trí như:

  • Đầu CD, đài AM/FM
  • Các cổng AUX/ USB
  • 2 cổng sạc 12V
  • Dàn âm thanh 4 loa

Động cơ

Cung cấp sức mạnh cho Toyota Hiace 2020 là loại động cơ máy dầu 2.8L, 1GD – FTV. Cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 174 mã lực tại 3400 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 420 Nm tại 1600-2400 vòng/phút. Đi kèm là hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau.

Có thể khách hàng sẽ thấy khối động cơ trên khá quen thuộc, đó là bởi cỗ máy trên giống với Fortuner và Hilux. Qua đó thay thế cho loại máy dầu (diesel) 3.0 lít  ở bản tiền nhiệm. Dù dung tích đã bị giảm nhưng sức mạnh lại được cải thiện hơn (bản cũ chỉ có 142 mã lực và 300 Nm).

Toyota Hiace 2020 được trang bị hệ thống treo trước/sau dạng thanh giằng MacPherson/nhíp lá. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 235/65R16. Bên cạnh đó, xe còn sử dụng hệ thống phanh trước/sau dạng đĩa tản nhiệt giúp tăng độ chính xác và ổn định khi phanh.

Với lợi thế khoảng sáng gầm cao 185 mm, Toyota Hiace 2020 có thể tự tin leo lề một cách dễ dàng.

An toàn – Nâng cấp đắt giá

So với bản tiền nhiệm, Xe 15 chỗ Toyota Hiace Đà Nẵng phiên bản 2020 đã được bổ sung thêm 2 hệ thống an toàn mới đắt giá là hỗ trợ khởi hành ngang dốc và cân bằng điện tử. Qua đó giúp xe vận hành ổn định hơn. Bên cạnh đó Hiace 2020 vẫn duy trì những tính năng cũ như:

  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Kiểm soát lực kéo
  • Cấu trúc khung xe hấp thụ xung lực
  • 2 túi khí

Xe hiện được pân phối chính hãng tại Showroom Toyota Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng. Quý khách hàng có thể liên hệ để đăng lý lái thử trước khi mua.

Nguồn: muaxegiatot.vn

Ngoại thất

Sở hữu vẻ ngoài vững chắc, Hiace đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở cho các chủ doanh nghiệp, dịch vụ kinh doanh.

HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
Đuôi xe

Nội thất

Trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi , 5 hàng ghế được sắp xếp hợp lí tạo nên sự thoải mái tối đa cho người ngồi. Lối đi giữa các hàng ghế tạo sự thuận tiện khi di chuyển từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối.

HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
Khoang lái
HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
Khay để đồ phía trên
HIACE ĐỘNG CƠ DẦU
Bục bước chân

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5915 x 1950 x 2280
  Chiều dài cơ sở (mm) 3860
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm) 1675/1670
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 15.2
  Trọng lượng không tải (kg) 2540-2550
  Trọng lượng toàn tải (kg) 3820
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 65
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 2755
  Tỉ số nén 15.6
  Hệ thống nhiên liệu Phun trực tiếp/Fuel injection w/ common rail
  Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 130(174)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 420@1400-2600
  Tốc độ tối đa 165
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Thanh chống/MacPherson Strut
  Sau Nhíp lá/Leaf spring rigid axle
Hệ thống lái Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
  Trợ lực tay lái Thủy lực / Hidraulic
Vành & lốp xe Loại vành Thép/Steel
  Kích thước lốp 235/65R16
  Lốp dự phòng Thép/Steel
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 16"/16" ventilated disc
  Sau Đĩa tản nhiệt 16"/16" ventilated disc

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen
  Đèn chiếu xa Halogen
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/ With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS) Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Bóng thường/Bulb
  Sau Không có/ Without
Cụm đèn sau Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
  Màu Màu thân xe/Body color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
  Sau Gián đoạn theo thời gian/Intermittent
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Dạng thường/Pillar
Tay nắm cửa ngoài   Màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao   Không có/ Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Sơn màu/Painting
  Sau Sơn màu/Painting
Lưới tản nhiệt Trước     Mạ Crom/Plating
Chắn bùn   Trước và Sau/FR & RR
Ống xả kép   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Nhựa/urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Không có/ Without
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/Manual Tilt and Telescope
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm, chống chói/Day & night, EC mirror
Tay nắm cửa trong   Đen/Black
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
  Đèn báo Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Cửa sổ trời   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/ With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không có/Without
  Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
  Kết nối HDMI Không có/ Without
Hệ thống điều hòa Hệ thống điều hòa (Tự động/Auto) Chỉnh tay/manual
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6-way manual adjustment
  Điều chỉnh ghế hành khách Trượt ngả lưng ghế/Slide-Recline
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ngả lưng (semi)/Recline (semi)
  Hàng ghế thứ ba Ngả lưng (semi)/Recline (semi)
  Hàng ghế thứ bốn Ngả lưng (semi)/Recline (semi)
  Hàng ghế thứ năm Gập phẳng/Flat fold
  Tựa tay hàng ghế sau Không có/Without

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm   Không có/ Without
Khóa cửa điện   Có/With (W/O speed auto lock)
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có (1 chạm lên xuống ghế lái và ghế phụ)/With (1 touch for driver and front passenger window)
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình   Không có/Without

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)   Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đổ đèo (DAC)   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình (MTS)   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)   Có/With
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Không có/Without
  Túi khí rèm Không có/Without
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm (2 vị trí), 2 điểm (13 vị trí)/3 pointsx2 + 2 pointsx13
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With
Cột lái tự đổ       Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/With

 

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: