COROLLA ALTIS 1.8E CVT

741.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 5 chỗ
  • Kiểu dáng : Sedan
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe trong nước
  • Thông tin khác: Số tự động vô cấp
  • Showroom: Toyota tại Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Ngoại thất Toyota Corolla Altis 1.8E

Mẫu xe Toyota Corolla Altis 1.8E chỉ có sự nâng cấp nhẹ ở lần này, dường như không đáp ứng được kỳ vọng của nhiều khách hàng. Thế nhưng nó vẫn có sự tinh chỉnh và nâng cấp ở phần ngoại nội thất, giúp đáp ứng được nhu cầu cơ bản của người dùng. Trên thực tế, kích thước xe vẫn được giữ nguyên là 4640 x 1775 x 1460 mm (DxRxC).

Tuy chỉ là sự thay đổi nhẹ nhưng phần đầu xe vẫn mang lại cảm giác mới mẻ với bộ lưới tản nhiệt được mở rộng với phong cách trẻ trung, năng động hơn. Cùng với đó là hốc gió sắc sảo, vuông vắn, có viền mạ crom sáng bóng. Bên trong là đèn sương mù.

Điều đáng tiếc là hệ thống đèn pha vẫn giữ công nghệ Halogen thay vì LED như ở phiên bản 1.8G và không đi kèm các tính năng hỗ trợ. Mẫu xe cũng được sở hữu dải LED ban ngày đẹp mắt, góp phần tạo nên sự thu hút cho đầu xe.

Thân xe không có sự thay đổi lớn, vẫn mang sự trẻ trung, thanh lịch. Đặc biệt, cặp gương chiếu hậu có tính năng gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và được sơn trùng màu thân xe giống tay nắm cửa tạo sự liền mạch.

Nâng đỡ xe là bộ mâm 16 inch, 5 chấu kép vững chãi. Mặc dù có kích thước nhỏ hơn bản 1.8 G nhưng vẫn đảm bảo chắc chắn, vận hành ổn định. Pháo trên là cặp gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có khả năng gập chỉnh điện thuận tiện.  

Cũng giống như ở phiên bản 1.8G, mẫu xe Toyota Corolla Altis 1.8E cũng được trang bị cản sau tối màu, hạn chế sự hư hỏng khi có sự va chạm nhẹ. Và cụm đèn hậu vẫn mang nét sắc sảo như trước.

Không dừng lại ở đó, thanh nẹp cốp sau của xe được mạ crom giúp tăng nét sang trọng, khỏe khoắn hơn nhiều cho đuôi xe.

Nội thất xe đơn giản, gọn gàng

Khoang nội thất Toyota Corolla Altis 1.8E dường như không có sự thay đổi nào đáng kể. Nó không thật sự nổi bật so với các đối thủ, đem lại cảm giác nhàm chán với cách thiết kế quen thuộc của Toyota trên dòng xe này.

Dòng xe được trang bị vô lăng 3 chấu bọc da êm ái với khả năng chỉnh 4 hướng. Khu vực điều khiển trung tâm được trang bị tiện nghi đầy đủ như mà hình giải trí cảm ứng, điều hòa, hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh, Apple Carplay, Android Auto, Kết nối USB, bluetooth, hệ thống đàm thoại rảnh tay,... Bên cạnh đó, xem Toyota Corolla Altis 1.8E còn có dàn âm thanh 4 loa, cho chất lượng nghe tốt. Bổ sung thêm chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm tiện lợi.

Hệ thống ghế ngồi được hãng ưu ái bổ sung khả năng chỉnh điện 10 hướng cho ghế lái vfa 4 hướng cho ghế phụ như bản cao cấp 1.8G. Khoang hành khách được đánh giá rộng rãi nhờ chiều dài cơ sở lên đến 2700mm.

Toàn bộ ghế ngồi đều bọc da êm ái, đem lại cảm giác thoải mái cho người dùng. Hơn nữa dãy ghế sau vẫn có đầy đủ 3 tựa đầu và bệ tỳ tay cho người dùng sử dụng trong các chuyến đi xa. Đồng thời, khoảng để chân ở đây cũng rất rộng nên người ngồi sẽ không bị gò bó kể cả khi di chuyển trên hành trình dài. Thậm chí, nhiều đánh giá cho rằng, khoang hành khách rộng rãi của xe có thể phù hợp với cả người có chiều cao đến 1m80.

Bên cạnh đó,  mẫu xe Toyota Corolla Altis 1.8E có khoang hành lý rộng bậc nhất trong phân khúc xe hạng C với dung tích 470L, cho phép chứa đồ đạt thoải mái.

Tiện ích xe Toyota Corolla Altis 2020

Không phải ngẫu nhiên mà ngay từ khi mới trình làng thì xe Toyota Corolla Altis 2020 đã được xếp ngang hàng với những cái tên đình đám trong phân khúc như: Mazda 3, Kia Cerato, Elantra hay Civic.

Một trong những lý do chính khiến thứ hạng của xe được nâng lên vượt bậc chính là nhờ những tiện nghi hiện đại được trang bị trên nội thất. Cụ thể như:

  • Hệ thống gạt mưa tự động
  • Đèn tự động bật tắt
  • Gương chống chói tự động
  • Màn hình thông tin giải trí cảm ứng kích thước 8 inch tích hợp khả năng kết nối Apple Carplay, Android Auto
  • Hệ thống kết nối T-connect
  • Dàn âm thanh 6 loa 
  • Tính năng kết nối Bluetooth, USB 
  • Hệ thống dẫn đường 
  • Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm…

Động cơ khỏe khoắn

Dưới nắp capo Toyota Corolla Altis 1.8E là khối động cơ xăng 1.8L, 16 van DOHC, VVT-i kép. Với khối động cơ này có thể sản sinh ra công suất tối đa là 138 mã lực tại 6400 vòng/phút, mô men xoắn 172 Nm tại 4000 vòng/phút. Đi kèm là hộp số vô cấp CVT và hệ dẫn động cầu trước.

Xem thêm: Đánh giá xe toyota Corolla Altis Đà Nẵng chi tiết nhất

Vận hành – Êm ái, tiết kiệm

Mẫu xe đề cao khả năng vận hành ổn định, bền bỉ và êm ái. Dù ở địa hình sỏi, đá dăm thì xe vẫn đảm bảo sự êm ái cho người dùng. Đó là nhờ hệ thống treo trước/sau dạng Macpherson với thanh cân bằng/bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng. Đi kèm là bộ lốp dày có thông số 205/55R16.

Theo công bố của hãng, mẫu xe Toyota Altis có mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị, ngoài đô thị, kết hợp lần lượt là 8.6L/100km, 5.2L/100km, 6.5L/100km.

An toàn – Đa dạng

Cũng như phiên bản cao cấp 1.8G, xe Corolla Altis 1.8E vẫn được trang bị khá nhiều tính năng an toàn, chẳng hạn như:

  • Tính năng hỗ trợ phanh điện tử
  • Hệ thống giám sát áp suất lốp 
  • Cảm biến lùi 
  • Cảnh báo giao thông phía sau 
  • Hệ thống 7 túi khí
  • Kiểm soát ổn định thân xe 
  • Tính năng cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ giữ làn đường 
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Cảnh báo điểm mù 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Phanh khẩn cấp tự động 
  • Tính năng kiểm soát hành trình thích ứng mọi tốc độ 
  • Hỗ trợ lên dốc 
  • Hệ thống camera lùi 

 

Ở lần nâng cấp này, mẫu xe Toyota Corolla Altis 1.8E thật sự có nhiều lợi thế hơn so với các đối thủ về cả không gian nội thất, diện mạo. Không những thế, để kích cầu, hãng còn giảm giá bán hơn trước. Như vậy, nếu bạn cần một mẫu xe sedan hiện đại, trẻ trung, giá bán hợp lý thì có thể quan tâm đến mẫu xe này. 

Ngoại thất

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

COROLLA ALTIS 1.8E CVT
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Mâm xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Gương chiếu hậu bên ngoài
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Cụm đèn sau
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Đuôi xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Đầu xe
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Cụm đèn trước
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Đèn sương mù
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Cửa sổ chỉnh điện

Nội thất

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

COROLLA ALTIS 1.8E CVT
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Hộp đựng tiện lợi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Tựa tay hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Hàng ghế 2
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Nội thất rộng rãi, tiện nghi
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Hệ thống điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Tay lái
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Hệ thống âm thanh
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Cửa sổ điều hòa
COROLLA ALTIS 1.8E CVT
Ghế ngồi

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4640 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm) 2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
  Trọng lượng không tải (kg) 1265
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1670
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
  Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1798
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (103)138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 172/4000
  Tốc độ tối đa 185
Chế độ lái   Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số   Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 205/55R16
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Tang trống/ Drum
Tiêu chuẩn khí thải   Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km) 8.6
  Ngoài đô thị (L/100km) 5.2
  Kết hợp (L/100km) 6.5

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
  Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED)/With (LED)
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt/ Auto cut
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau   LED
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
  Màu Cùng màu thân xe/Colored
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)/Body color with Plating with Smart
Chắn bùn   Có/With
Ống xả kép   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Bọc da/Leather
  Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
cửa sổ trời   Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
  Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Hệ thống điều hòa   Tự động/Auto
Cửa gió sau   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch/7" touch screen DVD
  Số loa 4
  Cổng kết nối AUX Không có/Without
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Điều khiển giọng nói Không có/Without
  Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Apple Car Play & Android Auto
  Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm       Có/With
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động lên/xuống vị trí người lái/Auto for driver window
Cốp điều khiển điện       Không có/Without
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình   Có/With

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)   Có/With
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)   Không có/Without
Camera lùi   Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn   Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí/Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: