AVANZA AT

612.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác: Số tự động 4 cấp
  • Showroom: Toyota Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Giá xe Toyota Avanza chỉ từ 544 triệu mang đến nhiều sự thích thú nhưng cũng không ít nghi ngại. Với mức giá như thế thì liệu Avanza có “làm nên chuyện”?

Giới thiệu chung Toyota Avanza

Toyota Avanza là mẫu MPV 7 chỗ của hãng ô tô hàng đầu Nhật Bản, được xếp dưới “đàn anh” Toyota Innova. Mẫu MPV cỡ nhỏ này hiện ở thế hệ thứ 2 với nhiều nâng cấp đáng kể mang đến phong cách tươi mới hơn so với thế hệ cũ. Về các đối thủ cùng phân khúc, hiện Toyota Avanza đang cạnh tranh với Kia Rondo, Suzuki Ertiga… và đặc biệt nhất là Mitsubishi Xpander – mẫu xe đánh bại “ông hoàng” Toyota Vios để dẫn đầu top 10 xe bán chạy nhất hiện nay.

Toyota Avanza 2018Toyota Avanza khá im hơi lặng tiếng so với thành công của Mitsubishi Xpander

Theo đánh giá Toyota Avanza từ nhiều chuyên gia, Avanza có ưu điểm là xe7 chỗ Nhật giá rẻ. Avanza về Việt Nam đã mang đến cho người dùng Việt thêm một lựa chọn đáng tin cậy khi có nhu cầu mua xe 7 chỗ giá 500 triệu. Tuy nhiên, những ai am hiểu một chút về thị trường ô tô Việt có lẽ đã qua quen với những ưu nhược điểm xe của hãng Toyota. Việc có giá bán quá hấp dẫn làm không ít người lo ngại các trang bị sẽ bị cắt giảm một cách “không thương tiếc”. Vậy sự thực thế nào?

Ngoại thất

Về trang bị ngoại thất, nhìn chung Toyota Avanza có thiết kế ngoại thất khá đơn giản và không mang quá nhiều đường nét cầu kỳ. Xe mang nhiều dáng dấp của đàn anh Toyota Innova nhưng nhiều người lại không đánh giá Avanza cao bằng Innova. Nếu so sánh với Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza có lẽ khá lép vế về thiết kế ngoại thất.

Toyota Avanza 2018 có thiết kế ngoại thất khá đơn giản

Các thông số kĩ thuật Toyota Avanza được nhà sản xuất công bố cho thấy mẫu MPV này không thua kém nhiều so với người đàn anh Innova. Cụ thể, xe sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.190 x 1.660 x 1.695 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.655 mm. Với kích thước này, Toyota Avanza sở hữu một khoang cabin rộng rãi không thua kém khi so sánh với Innova. Toyota Avanza được Toyota mang đến nhiều lựa chọn về màu sắc ngoại thất gồm 6 màu: vàng nhạt, đen, xám, xanh, bạc, trắng.

Đầu xe

Đánh giá xe Toyota Avanza về phần đầu xe, mẫu MPV sở hữu một cụm lưới tản nhiệt hình lục giác. Trên cùng là một thanh chrome bản to kéo dài lịch mạch với 2 cụm đèn xe 2 bên. Bên trong lưới tản nhiệt là các thanh nan chạy ngang khá giống với Toyota Innova.

Phần đầu của Toyota Avanza

Bên dưới, Toyota Avanza có lưới cản trước mở rộng ôm hết cả đèn sương mù đem đến cảm giác đầu xe bề thế hơn. Điểm này cho thấy Toyota đang thật sự nỗ lực để biển mẫu xe này trở nên đẹp mắt và ấn tượng.

Đèn trước xe Toyota Avanza MT sử dụng đèn Halogen, trong khi bản AT được trang bị đèn LED hiện đại. Cả 2 phiên bản đều có đèn sương mù dạng tròn.

Thân xe

Về thiết kế thân xe, mẫu MPV 7 chỗ cỡ nhỏ Toyota Avanza khá đơn giản và không mấy ấn tượng. Trên thân của Avanza, Toyota chỉ sử dụng một vài đường gân dập nổi nhẹ để tổng thể mẫu xe không quá “yếu đuối”. Đi kèm với đó là bộ mâm đúc 4 chấu kích cỡ 14 inch với bản Avanza 1.5MT và 15 inch với bản Avanza 1.5AT. Nhìn chung, Avanza cũng gặp phải vấn đề như nhược điểm Toyota Innova, lazang nhỏ so với kích thước thân xe lớn làm mất đi vẻ cân xứng, hài hoà.

Thân xe Toyota Avanza khá đơn giản và không mấy ấn tượng

Toyota Avanza được trang bị gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện, nhưng không được tích hợp đèn báo rẽ. Đây cũng là một nhược điểm Toyota Avanza khá đáng tiếc nếu mang mẫu xe này ra so sánh với các đối thủ cùng phân khúc. Phiên bản Avanza số tự động có thêm tính năng gập điện.

Đuôi xe

Toyota Avanza sở hữu đuôi khá vuông vắn đặc trưng của dòng xe MPV. Nhiều người đánh giá Toyota Avanza có đuôi xe trông đơn điệu và nhạt nhoà không kém thân xe. Cụm đèn hậu nhìn khá lỗi thời. Cả 2 phiên bản số sàn và số tự động của Avanza đều được trang bị đèn hậu dạng bóng Halogen truyền thống. Ở phiên bản tự động, xe được trang bị đèn báo phanh phụ LED.

Cụm đèn hậu trên Toyota Avanza

Không gian nội thất

Toyota Avanza mang đến một không gian nội thất khá rộng rãi nếu so sánh với Suzuki Ertiga hay Kia Rondo. Mặc dù không thể so với Innova nhưng với 7 – 8 người nếu di chuyển trên hành trình ngắn hay dài đều cảm thấy quá chật chội và khó chịu. Chiều dài trục cơ sở lên đến 2.655 mm cùng với thiết kế 7 chỗ khác hẳn định hướng 5+2 như nhiều mẫu xe khác cùng phân khúc, nhờ đó mà khoảng cách giữa các hàng ghế trên Toyota Avanza được giữ ở mức khá thoải mái. Xe cũng có khoảng không gian trần khá thoáng, phù hợp với những hành khách có chiều cao từ 1m75.

Không gian nội thất trên Toyota Avanza khá rộng rãi

Dù có ưu điểm rộng rãi, tuy nhiên không ngoài dự đoán, các trang bị trên Toyota Avanza khá “nghèo nàn”. Nội thất Toyota Avanza không mang lại bất kỳ một cảm giác cao cấp nào bởi xe sử dụng toàn bộ chất liệu nhựa cứng. Trên cả 2 phiên bản của Avanza đều dùng ghế bọc nỉ. Hàng ghế phía trước của xe được chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 của xe có thể gập 60:40 và hàng ghế thứ 3 gập 50:50.

Về vô lăng, vô lăng Avanza không có gì đặc biệt. Thậm chí, nhiều khách hàng còn thẳng thừng chê bai lối thiết kế cũ kỹ trên mẫu xe này. Cả 2 phiên bản đều không được bọc da. Trong khi Avanza AT được tính hợp thêm các phím điều khiển âm thanh thì bản Avanza MT lại không có.

Vô lăng của xe có thiết kế khá đơn điệu

Trang bị tiện nghi

Là một mẫu xe bình dân nên rất dễ hiểu khi Toyota Avanza chỉ được trang bị điều hoà chỉnh tay. Tuy nhiên, trang bị này không ảnh hưởng nhiều đến chất lượng làm lạnh của xe, xe còn được trang bị cửa gió điều hòa cho các hàng ghế phía sau giúp lưu thông không khí nhanh chóng và mang đến cảm giác dễ chịu cho hành khách.

Về hệ thống thông tin giải trí, phiên bản Avanza AT được trang bị màn hình cảm ứng 7 inch trong khi bản số sàn Avanza MT chỉ có dàn CD. Đi kèm với 2 hệ thống này là dàn âm thanh 4 loa cùng các kết nối thông dụng như USB, AUX, Bluetooth…

Hệ thống giải trí của Toyota Avanza

Động cơ

Dưới nắp capo của Toyota Avanza là khối động cơ 4 xi lanh thẳng hàng được tích hợp công nghệ VTT-i kép. Mẫu xe cung cấp cho người dùng 2 tùy chọn động cơ bao gồm:

Toyota Avanza Công suất tối đa Mô men xoắn (Nm) Hộp số
Động cơ 1.5L 102 mã lực 136 Nm Số tự động 4 cấp
Động cơ 1.3L 95 mã lực 121 Nm Số sàn 5 cấp

Vận hành

Nếu nhiều người đánh giá Toyota Innova khá yếu thì có lẽ sẽ càng thất vọng hơn với Toyota Avanza. Hiển nhiên ở tầm giá 500 – 600 triệu khó thể đòi hỏi một khối động cơ mạnh mẽ. Tuy nhiên, phiên bản số sàn chỉ trang bị động cơ 1.3L để gánh gồng cả khối xe đồ sộ 7 chỗ thì thực sự hơi yếu. Đây là một điểm khiến nhiều người cân nhắc có nên mua Toyota Avanza không.

Bù lại Toyota Avanza cũngco1 một số ưu điểm. Xe được hãng trang bị hệ thống trợ lực điện cho tay lái mang đến cảm giác đánh lái nhẹ nhàng cùng với bán kính quay vòng chỉ 4,7 m giúp mẫu MPV này khả năng di chuyển linh hoạt trong các khu vực đông đúc. Mẫu xe này cũng sở hữu khoảng sáng gầm xe lên đến 200 mm cho khả năng di chuyển thuận tiện hơn trên nhiều điều kiện địa hình, nhất là leo lề, đi đường ngập nước…

Mẫu MPV này có khả năng di chuyển linh hoạt trên nhiều điều kiện địa hình

Toyota Avanza được trang bị hệ thống treo trước dạng MacPherson và hệ thống treo sau dạng liên kết đa điểm cho khả năng ổn định cao hơn khi di chuyển trên các mặt đường mấp mô. Khả năng cách âm của Avanza cũng không quá tốt.

Mẫu MPV này có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp. Nếu so sánh với các đối thủ cùng phân khúc, Toyota Avanza tỏ ra hoàn toàn vượt trội nhờ các thông số tiêu thụ khá thấp. Cụ thể:

Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Đường cao tốc Đường hỗn hợp Đường thành phố
Avanza 1.5AT 5.44 6.12 7.24
Avanza 1.3MT 5.7 6.5 7.9

Trang bị an toàn

Về trang bị an toàn, mẫu xe giá rẻ này chỉ được hãng trang bị các chức năng an toàn ở mức cơ bản. Một vài trang bị được Toyota sử dụng trên Avanza có thể kể đến như:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống phanh điện tử EDB
  • Khung xe chịu lực GOA với dây đai an toàn 3 điểm
  • 2 túi khí cho hàng ghế trước
  • Tính năng chống trộm

Xe được trang bị các chức năng an toàn ở mức cơ bản

Nguồn: danchoioto.vn

Ngoại thất

Toyota Avanza mới mang kiểu dáng năng động và hiện đại hơn. Phần đầu xe nổi bật với mặt ca-lăng cỡ lớn, trang bị đèn pha LED, cản trước góc cạnh tích hợp đèn sương mù tinh tế.

AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT

Nội thất

Thiết kế đơn giản nhưng hiện đại, sử dụng những gam màu thanh lịch cùng nhiều không gian tiện ích, Avanza là người bạn đồng hành thân thiện cho mọi gia đình trẻ.

AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT
AVANZA AT

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4190 x 1660 x 1740
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 2480 x 1415 x 1270
  Chiều dài cơ sở (mm) 2655
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1425/1435
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,7
  Trọng lượng không tải (kg) 1160
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1700
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 45
Động cơ Loại động cơ 2NR-VE (1.5L)
  Số xy lanh 4
  Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc) 1496
  Tỉ số nén 11,5
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) (76)102@6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 134@4200
  Tốc độ tối đa 160
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Chế độ lái   Không có/Without
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số   Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước MacPherson Strut
  Sau Liên kết đa điểm / Five link
Hệ thống lái Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
  Trợ lực tay lái Điện/Power
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 185/65R15
  Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
  Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 7.73
  Trong đô thị (L/100km) 9.96
  Ngoài đô thị (L/100km)
6.43

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED
  Đèn chiếu xa LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
  Hệ thống rửa đèn Không có/Without
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
  Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
  Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau Đèn vị trí Halogen
  Đèn phanh Halogen
  Đèn báo rẽ Halogen
  Đèn lùi Halogen
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có/With
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ Không có/Without
  Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
  Màu Cùng màu thân xe/Body Color
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước Không có/Without
  Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn/intermittent
  Sau Có/With
Chức năng sấy kính sau   Có/With
Ăng ten   Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài   Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao   Không có/Without
Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Colored
  Sau Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệt Trước Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn bên   Có/With
Ống xả kép   Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe   Có/With
Thanh đỡ nóc xe   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
  Chất liệu Urethane
  Nút bấm điều khiển tích hợp Âm thanh/Audio
  Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong   2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong   Cùng màu nội thất/Material color
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Cửa sổ trời   Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 7"
  Số loa 6
  Cổng kết nối AUX Không có/Without
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
  Kết nối điện thoại thông minh Có/With
  Kết nối HDMI Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay, dạng nút bấm/Manual, push button
Hệ thống sạc không dây   Không có/Without

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
  Bộ nhớ vị trí Không có/Without
  Chức năng thông gió Không có/Without
  Chức năng sưởi Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập thẳng 50:50 1 chạm/Tumble 50:50 1 touch
  Hàng ghế thứ ba Gập thẳng 50:50/Tumble 50:50

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Cửa gió sau   Có/With
Hộp làm mát   Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Không có/Without
Khóa cửa điện   Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Có, chống kẹt cửa lái/ With, D jam protection
Cốp điều khiển điện   Không có/Without
Hệ thống kiểm soát hành trình   Không có/Without

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Không có/Without

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc   Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Không có/Without
Camera lùi   Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Không có/Without
  Góc trước Không có/Without
  Góc sau Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Không có/Without
  Túi khí rèm Không có/Without
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Không có/Without
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn   3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7
Cột lái tự đổ   Có/ With
Bàn đạp phanh tự đổ   Có/ With
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: