ALPHARD LUXURY

4.038.000.000₫ Tiết kiệm:
Màu sắc:
  • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
  • Kiểu dáng : Đa dụng
  • Nhiên liệu : Xăng
  • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
  • Thông tin khác: Hộp số tự động 8 cấp
  • Showroom: Toyota tại Đà Nẵng - 09 Phạm Hùng
Đánh giá chi tiết

Chiếc ‘chuyên cơ mặt đất’ đánh dấu mức giá kỉ lục xấp xỉ 4 tỉ, vượt mặt người anh em Sienna (chỉ khoảng 3,5 tỉ) và hơn hẳn đối thủ đến từ Đức xe Mercedes-Benz V250 Aventgarde (giá chỉ 2 tỷ 569 triệu đồng). Và chắc chắn hơn nhiều so với giá xe Kia Sedona 1,129 – 1,429 tỷ đồng.

Ngoại thất xe Toyota Alphard 2020

Toyota Alphard 2020 Luxury vẫn giữ được vẻ hầm hố và sang trọng với kích thước tổng thể lần lượt là 4945 x 1850 x 1890 mm, khá bề thế song vẫn chưa là gì so với đại diện Mercedes V250 Aventgarde với các con số tương ứng là 5140 x 1928 x 1880 mm. Ấn tượng nhất ở phần đầu xe có lẽ là bộ lưới tản nhiệt mạ crom cực lớn giúp Alphard 2020 Luxury “ngầu” và khá dữ tợn.

Alphard Luxury được áp dụng công nghệ LED khá nhiều từ cụm đèn pha cho đến đèn sương mù giúp chiếc xe càng nổi bật hơn khi di chuyển trên đường. Bên cạnh đó, xe còn có công nghệ cân bằng góc chiếu hiện đại.

Phần hông xe trông rất bề thế tạo cái nhìn cứng cáp và chắc chắn. Gương chiếu hậu có khả năng chỉnh và gập điện kết hợp đèn báo rẽ, ngoài ra còn có cả tính năng nhớ vị trí và chống bám nước vô cùng hiện đại. Ở thế hệ mới này, xe được trang bị bộ la zăng có kích 18 inch phù hợp với thân hình của mình, tương tự như Toyota Sienna.

Ở phía sau, nhờ những đường nét vuông vức, góc cạnh mà phần đuôi trông rất vững chãi. Nổi bật nhất là cụm đèn hậu dạng LED được vuốt cong rất tinh tế được nối liền với nhau bởi một thanh ngang mạ crom to bản tạo nên tổng thể hài hòa và đẹp mắt.

Nội thất xe Toyota Alphard 2020

Với chiều dài cơ sở lên đến 3000 mm, có thể nói rằng Toyota Alphard Luxury là chiếc xe rộng rãi nhất phân khúc MPV. Bên cạnh đó, xe còn có cửa sổ trời Panoramic giúp hành khách cảm thấy gần gũi với không gian bên ngoài. Đèn trần với 16 màu sắc, do đó người dùng có thể thỏa thích điều chỉnh theo ý thích của mình.

Tay lái của chiếc Alphard Luxury là loại 4 chấu bọc da tích hợp chức năng sưởi và điều chỉnh 4 hướng hiện đại. Ngay phía sau là màn hình và cụm đồng hồ hiển thị rõ nét các thông tin vận hành của chiếc xe.

Tất cả ghế ngồi trên Toyota Alphard Luxury đều được bọc da mang đến cảm giác thỏa mái và tăng tính thẩm mỹ. Vị trí người lái cũng được chăm chút kĩ lưỡng khi tích hợp chỉnh điện 6 hướng với chức năng trượt tự động. Bên cạnh đó, ghế hành khách phía trước có thể chỉnh điện 4 hướng và đệm chân điều khiển điện.

Ấn tượng hơn là cách thức thiết kế khoang ghế, cụ thể hàng ghế VIP thứ 2 có thể chỉnh điện 4 hướng và có đệm để chân chỉnh 4 hướng kết hợp cùng tính năng sưởi ghế/thông gió mang đến cho những vị khách quý của mình trải nghiệm thực sự đẳng cấp.

Hàng ghế thứ 3 được thiết kế dạng ghế liền và được tích hợp sẵn 3 tựa đầu mang giúp những hành khách ngồi tại vị trí này vẫn cảm thấy thoải mái. Ngoài ra, hàng ghế thứ 3 có thể gập 50:50 nếu như người dùng cần nhiều không gian chứa đồ.

Tiện nghi trang bị

Toyota cho thấy sự chu đáo khi trang bị hệ thống tự động 3 vùng độc lập 2 dàn lạnh mang đến bầu không khí vô cùng mát lạnh. Đặc biệt, xe còn có bộ lọc bụi bẩn hoạt tính, một tính năng rất hữu dụng giúp bảo vệ sức khỏe tốt cho hành khách trong những chuyến đi dài.

Hệ thống thông tin giải trí của Alphard Luxury cũng rất đa dạng với những tính năng đáng chú ý như: đầu DVD/CD, màn hình trung tâm 8 inch trung tâm, màn hình 9 inch cho hàng ghế sau, đàm thoại rảnh tay, kết nối Bluetooth,USB, AUX, radio, cùng với đó hệ thống âm thanh sống động gồm 17 loa JBL đủ sức khuấy động khoang cabin.

Ngoài ra xe MPV Toyota 7 chỗ này còn một số tính năng khác như: chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, mang đến niềm hứng khởi khi bắt đầu hành trình.

Chế độ vận hành

Khả năng vận hành của Toyota Alphard 2020 Luxury đã được cải thiện đáng kể so với phiên bản cũ. Ở thế hệ mới này, Toyota đã ưu ái trang bị cho xe khối động cơ Xăng V6 3.5L 24 van, DOHC với VVT-I kép sản sinh công suất cực đại 296 mã lực, mô men xoắn tối đa đạt 361 Nm.

Kết hợp với nguồn năng lượng mạnh mẽ trên là hộp số tự động 8 cấp giúp khai thác tối đa sức mạnh của khối động cơ nhằm mang đến cho tài xế cảm giác lái mượt mà và thích thú. Có thể thấy cấu hình này khá tương đồng với người anh em Sienna.

Được trang bị tay lái trợ lực điện, do đó việc đánh lái trên Alphard 2020 Luxury sẽ vô cùng nhẹ nhàng.

Dù có thân hình to lớn nhưng mức “ngốn” xăng của Alphard 2020 Luxury khá ấn tượng. Cụ thể, trong khu vực đô thị, xe tiêu hao nhiên liệu 12L/100km, ngoài đô thị 7.7L/100km và mức tiêu hao kết hợp đạt 9.3L/100km.

Xe có khoảng gầm cao 165 mm, khá thuận tiện khi vượt địa hình cùng với bộ phanh trước/ sau dạng đĩa tản nhiệt. Bên cạnh đó, toàn bộ cơ thể của chiếc MPV này sẽ bớt đi phần rung lắc khi di chuyển nhờ bộ lốp dày 235/50R18 và treo trước/ sau dạng độc lập Macpherson/ tay đòn kép.

An toàn và an ninh

Toyota Alphard 2020 Luxury được Toyota tăng cường tính an toàn với hàng tá công nghệ hiện đại gồm: 7 túi khí và dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả vị trí ghế, chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA.

Chưa hết, Alphard Luxury còn có: kiểm soát lực kéo TRC, phân phối lực phanh điện tử EBD, ổn định thân xe VSC, hỗ trợ khỏi hành ngang dốc HAC, camera lùi, hỗ trợ chuyển làn, kiểm soát điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước sau.

Nguồn: muaxegiatot.vn

Ngoại thất

Tạo ấn tượng mạnh mẽ ngay từ ánh nhìn đầu tiên, Alphard không chỉ sở hữu dáng vẻ oai vệ, lịch lãm và sang trọng mà còn mang đến trải nghiệm tiện nghi tột bậc.

ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY

Nội thất

Nội thất bọc da cao cấp và ốp gỗ sang trọng được thiết kế tinh tế với những điểm nhấn mạnh mẽ là các đường viền mạ Crom sáng bóng nổi bật.

ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY
ALPHARD LUXURY

Thông số kỹ thuật

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4945 x 1850 x 1890
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 3210 x 1590 x 1400
  Chiều dài cơ sở (mm) 3000
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1575/1600
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.8
  Trọng lượng không tải (kg) 2180-2185
  Trọng lượng toàn tải (kg) 2710
  Dung tích bình nhiên liệu (L) 75
Động cơ Loại động cơ 2GR-FKS, 3.5L gas, 24-valve, DOHC with Dual VVT-i
  Số xy lanh 6 xy lanh/6 cylinders
  Bố trí xy lanh Hình chữ V/V type
  Dung tích xy lanh (cc) 3456
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/EFI
  Loại nhiên liệu Petrol
  Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút)) 296 (221)/6600
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)(m) 361/4600-4700
  Tốc độ tối đa 180
  Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
  Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Có/With
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu trước/FF
Hộp số   Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Hệ thống treo Trước Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
  Sau Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống lái Hệ thống lái Cơ cấu truyền động thanh răng/Rack & pinion
  Trợ lực tay lái Điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành 18x7.5J, Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp 235/50R18
  Lốp dự phòng T155/80D17, Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km) 9,3
  Trong đô thị (L/100km) 12
  Ngoài đô thị (L/100km) 7,7

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED projector/LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu xa LED projector/LED dạng bóng chiếu
  Đèn chiếu sáng ban ngày Có/With
  Hệ thống rửa đèn Không có
  Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
  Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
  Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
  Chế độ đèn chờ dẫn đường
Đèn báo phanh trên cao   LED
Đèn sương mù Trước Có (LED)
  Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
  Chức năng gập điện Có/With
  Tích hợp đèn báo rẽ
  Màu Cùng màu thân xe/Color keyed
  Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Có/With
  Chức năng sấy gương Không có/Without
  Chức năng chống bám nước
  Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa Trước Gián đoạn, cảm biến mưa/Auto rain sensing, with intermittent
  Sau Gián đoạn/with intermittent
Chức năng sấy kính sau   Có, điều chỉnh thời gian/With, with timer
Ăng ten   Tích hợp vào kính sau/Printed-type
Tay nắm cửa ngoài   Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color keyed
  Sau Cùng màu thân xe/Color keyed
Lưới tản nhiệt Trước Mạ Crôm/ Chrome with hood moulding
  Sau Mạ crôm/Chrome plating
Cánh hướng gió sau   Có/With
ốp hướng gió bên hông   Có/With
Chắn bùn   Không có/Without
Ống xả kép   Không có/Without

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái 4 chấu/4-spoke
  Chất liệu Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents
  Nút bấm điều khiển tích hợp Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone
  Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
  Lẫy chuyển số Không có/Without
  Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí)
Gương chiếu hậu trong   Gương toàn cảnh/Full Display Mirror
Tay nắm cửa trong   Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
  Đèn báo chế độ Eco Có/With
  Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
  Chức năng báo vị trí cần số Có/With
  Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình 4.2'', màn hình màu tinh thể lỏng/ 4.2'' monitor, TFT color display
Hiển thị thông tin trên kính chắn gió   Không có/Without
Ốp trang trí nội thất Ốp cửa Ốp vân gỗ (màu vàng), trang trí đường chỉ khâu, mạ crôm quanh loa / Wood garnish (gold) + Stitch + Speaker plating
  Ốp bảng điều khiển trung tâm Ốp gỗ, màu vàng, mạ chrome / Wood garnish (gold & chrome)
Hộp đựng găng tay   Có/With
Gạt tàn thuốc Trước Đẩy để mở/Push open
  Sau Dạng cốc (tháo được)/Cup type (detachable)
Tay nắm cần sang số   Urethane, vân gỗ, mạ bạc/ Urethane with wood trim and silver accents
Hộp đựng đồ phía sau   Mở 2 chiều, 2 ngăn dự trữ, trang trí gỗ và kim loại/ 2-way opening with rear storage box (2pcs), wood & metallic ornamentation
Đèn đọc sách Trước LED, 2 cái/LED, 2 pcs
  Sau LED, 4 cái/LED, 4pcs
Đèn trang trí trần xe   Dải đèn trang trí trần xe điều chỉnh 16 màu/ 16 hues ceiling illumination
Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào   Có/With
Tấm che nắng Ghế lái Có gương, kẹp vé, đèn/With mirror, ticket holder, lamp
  Ghế phụ Có gương, đèn/With mirror, lamp
Bật lửa   Có đèn chiếu/With illumination
Mành che nắng   Có/With
Tay vịn   Có (trước sau - 10 cái)/With (front & rear - 10 pcs)
Đèn báo cửa đóng chưa chặt   Có/With
Báo quên chìa khóa   Có (âm thanh)/With (buzzer)
Báo quên tắt điện   Tự động tắt/Auto off
Hộc đựng cốc Hàng ghế trước 4 cái/4 pcs
  Hàng ghế thứ 2 2 cái/2 pcs
  Hàng ghế thứ 3 3 cái/3 pcs
Cửa sổ trời   Trước sau/Panoramic
Hệ thống âm thanh Loại loa JBL
  Đầu đĩa DVD/CD/MP3
  Số loa 17
  Màn hình 8 inch
  Cổng kết nối AUX Có/With
  Cổng kết nối USB Có/With
  Kết nối Bluetooth Có/With
  Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
  Kết nối wifi Không có/Without
  Hệ thống giải trí hàng ghế sau Màn hình 9'' (Bluray)/9'' screen (Bluray)
Hệ thống điều hòa Trước Tự động, 2 vùng độc lập, chức năng lọc/tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí/ Auto aircon + left and right independent control + Nanoe + Auto recirculation
  Sau Tự động, độc lập, chức năng lọc không khí, cửa gió mỗi bên ghế/ Auto aircon + independent control + Nanoe + Personal register

GHẾ

Chất liệu bọc ghế   Da/Leather (Semi aniline)
Ghế trước Loại ghế Loại thường/Normal
  Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
  Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 4 hướng, đệm chân điều chỉnh điện/ 4-way, power ottoman
  Bộ nhớ vị trí Có/With (3 positions)
  Chức năng thông gió Có/With
  Chức năng sưởi Có/With
  Túi đựng đồ sau lưng ghế Có/With
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế VIP chỉnh điện 4 hướng có đệm để chân chỉnh 4 hướng/ 4-way power VIP seats with 4 way powered ottoman
  Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2 Có/With
  Tựa tay hàng ghế thứ hai Có/With (4)
  Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang hai bên/50:50 space up
  Tựa tay hàng ghế thứ ba Có/With (2)

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau   Có/With
Rèm che nắng cửa sau   Không có/Without
Cửa gió sau   Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm   Có/With
Chức năng mở cửa thông minh   Có/With
Khởi động từ xa   Không có/Without
Chức năng khóa cửa từ xa   Có/With
Phanh tay điện tử   Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện   Tự động, chống kẹt cửa /Auto with jam protector
Cốp điều khiển điện   Có/With
Hệ thống kiểm soát hành trình   Có/With
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu   Có/With

AN NINH

Hệ thống báo động   Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ   Có/With

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh   Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử   Có/With
Hệ thống ổn định thân xe   Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo   Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc  
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo   Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình   Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình   Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp   Có/With
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn   Có/With
Hệ thống kiểm soát điểm mù   Có/With
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau   Có/With
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp   Không có/Without
Hệ thống đèn pha tự động thông minh   Không có/Without
Hệ thống cảnh báo trước va chạm   Không có/Without
Hệ thống cảnh báo người đi bộ qua đường   Không có/Without
Khóa an toàn cho trẻ   Có/With
Camera lùi   Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không có/Without
  Sau Có/With
  Góc trước Có/With
  Góc sau Có/With
Hệ thống đỗ xe tự động   Không có/Without

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
  Túi khí bên hông phía trước Có/With
  Túi khí rèm Có/With
  Túi khí bên hông phía sau Không có/Without
  Túi khí đầu gối người lái Có/With
  Túi khí đầu gối hành khách Không có/Without
Khung xe GOA   Có/With
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + Căng đai + Hạn chế lực căng khẩn cấp/ 3P ELRx2 + Pretensioner + Force limitter
  Hàng ghế sau thứ nhất Dây đai 3 điểm, 2 vị trí/3P ELRx2
  Hàng ghế sau thứ hai Dây đai 3 điểm, 2 vị trí + 3 điểm, 1 vị trí/3P ELRx2 + 3P ELRx1
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ   Có/With

Dự tính chi phí

Giá đàm phán:
Phí trước bạ (12%) :
Phí sử dụng đường bộ (01 năm):
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm):
Phí đăng kí biển số:
Phí đăng kiểm:
Tổng cộng:
0911042323
0911042323
Báo giá nhanh
popup

Số lượng:

Tổng tiền: